Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SILICON

(A. silicone; cg. polisiloxan hữu cơ), tên chung nhóm hợp chất cao phân tử cơ - silic ở dạng thẳng hoặc vòng với cấu trúc và tính chất tương đối khác nhau. Là sản phẩm trùng ngưng có mạch chính cấu tạo từ silic (S) và oxi (O),  các hoá trị còn lại của silic được liên kết với các gốc hữu cơ (R, R’): vd.

HO[-Si(R, R’)-O-Si(R,R’)-O-]nH

Phụ thuộc vào bản chất, tỉ lệ và cấu tử, sản phẩm có thể ở dạng lỏng, elastome, rắn. Có nhiều tính chất lí - hoá đặc biệt: cách điện rất tốt, bền nhiệt, tính chất vật lí ít thay đổi ở khoảng nhiệt độ rộng từ -50 đến 300oC, không bị oxi hoá, không thấm nước, có độ bền thời tiết và chịu lão hoá tốt (ít thay đổi tính chất với thời gian).

Dầu S được dùng làm chất cách điện cho các máy biến thế, các máy ổn định nhiệt độ (termostat), làm dầu bôi trơn cho các máy điện tử, làm chất tải nhiệt. Nhựa S dùng chế tạo vật liệu cách điện, làm sơn cho các môtơ điện. Các elastome được dùng bọc cáp điện và dây cách điện. S còn dùng trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm, dược phẩm và y học.