Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SILIC OXIT

(A. silicon dioxide hoặc silica; cg. silic đioxit, silic anhiđrit), SiO2. Hợp chất của silic với oxi; tnc = 1.728 oC; ts = 2.590 oC. Không tan trong nước, etanol; tan trong kiềm nóng, axit flohiđric. Tồn tại rất nhiều trong thiên nhiên dưới dạng bảy loại tinh thể có độ bền nhiệt khác nhau. Ở dạng khoáng thạch anh và các biến thể khác, chiếm khoảng 12% khối lượng vỏ Trái Đất. Dùng rộng rãi trong công nghiệp silicat: sản xuất thuỷ tinh, gốm (sứ, sứ tráng men, vv.), vật liệu mài, sản phẩm bê tông, gạch silicat, vv. Từ SiO2 điều chế silic, tinh thể thạch anh, dùng trong kĩ thuật rađio và thiết bị siêu âm.