Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SILIC

(L. Silicium), Si. Nguyên tố hoá học thuộc nhóm IVA, chu kì 3 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 14; nguyên tử khối 28,086. Có 3 đồng vị bền. Do nhà hoá học Thuỵ Điển Becxêliut (J. J. Berzelius) tìm ra dưới dạng nguyên tố độc lập năm 1824. Tinh thể màu xám đậm; tnc = 1.415oC; khối lượng riêng 2,328 g/cm3. Tan trong HF và HNO3; tan trong kiềm giải phóng H2. Trong thiên nhiên, ở dạng silic oxit (SiO2) và silicat, ở dạng hợp chất có trong cơ thể sinh vật. Chiếm 27,6% khối lượng vỏ Trái Đất (đứng thứ hai sau oxi). Si tinh thể là vật liệu bán dẫn quan trọng nhất dùng để chế tạo tranzito, tế bào quang điện, vv. Hợp chất với cacbon (SiC) gọi là cacborun là vật liệu rất cứng dùng để mài dao cắt gọt kim loại. Hai hợp chất với bo (B3Si và B6Si) rất cứng và bền hoá học. Dùng Si để tách oxi ra khỏi kim loại, sản xuất thép và các hợp kim khác (tăng độ bền cơ học, không gỉ). Hợp chất cơ - silic dùng để sản xuất cao su silicon, sơn cách điện, vv. SiO2 là cát sạch dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, xi măng, gốm, vv.