Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PROPANĐIOL 1, 3

 (A. propandiol 1, 3; cg. trimetilenglicol), HO(CH2)3OH. Chất lỏng không màu; tnc = -32oC;   ts = 214,2oC; khối lượng riêng 1,0538 g/cm3 (ở 20oC); chiết suất với tia D ở 20oC là 1,4389. Tan trong nước, ancol, ete. Điều chế: bằng cách hiđro hoá đietylmalonat; là sản phẩm phụ của quá trình hiđro hoá có xúc tác acrolein trong axit  sunfuric (H2SO4) loãng. Được sử dụng để điều chế polieste.