Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PROTACTINI

(L. Protactinium), Pa. Nguyên tố hoá học nhóm IIIB, Chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 91; nguyên tử khối 231,0358: thuộc họ actinoit. Kim loại hiếm, phóng xạ; có 12 đồng vị, đa số không bền, tồn tại lâu nhất là đồng vị 231Pa với chu kì bán rã 32.500 năm. Đồng vị 234Pa do nhà hoá lí Hoa Kì Faian (K. Fajans) và Guêrinh (O. H. Göring) tìm ra năm 1913. Ở Đức,  đồng vị 231Pa do nhà hoá học Đức Han (O. Hahn) và nhà vật lí Áo Mainơ (L. Meitner) tìm ra năm 1917; cũng khoảng thời gian này, độc lập với họ, ở Anh, hai nhà hoá học Xôđy (F. Soddy) và Cranxtơn (J. Cranston) cũng đã tìm ra đồng vị này. Pa có màu  xám sáng; khối lượng riêng 15,37 g/cm3; tnc = 1.570oC; có số oxi hoá +2, +3, +4 và +5; có trong quặng urani. Tính chất hoá học vừa giống urani, thori, vừa giống niobi, tantan. Điều chế bằng cách khử PaF4 bằng bari.