Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PROPANOL

 (A. propanol; cg. ancol n - propylic, 1 - hiđroxipropan, etylcacbinol), CH3CH2CH2OH. Chất lỏng không màu; tnc = -127oC; ts = 97,2oC; khối lượng riêng 0,8035g/cm3; chiết suất với tia D ở 20oC: 1,3856. Tan trong nước, ete, etanol. Dùng để điều chế propanal, một số dược liệu; làm dung môi, vv.