Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIPERAZIN

(A. piperazine, cg. đietilenđiamin), C4H10N2. Hợp chất dị vòng no, chứa 2 nguyên tử nitơ. Tinh thể màu trắng; tnc = 104oC. Tan trong etanol; tan vừa phải trong nước (15g trong 100g nước); không tan trong ete. P thương mại có 6 phân tử nước, nóng chảy ở 44oC. Điều chế bằng cách hiđro hoá pirazin; cho etilen bromua tác dụng với amoniac trong etanol. Dùng trong hoá phân tích để xác định molipđen, vonfram, vanađi; dùng làm thuốc tẩy giun.


                                   Piperazin