Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SEMICACBAZIT

(A. semicarbazide), H2N–NH–CO–NH2. Là amit của axit hiđrazincacbamic, hiđrazit của axit cacbamic, aminoure. Tinh thể hình trụ, không màu; tnc = 96oC. Tan trong etanol và nước. Dùng để nhận biết và tách anđehit và xeton; để tổng hợp semicacbazon, làm chất chống oxi hoá và bền hoá các hợp chất hữu cơ.