Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PRASEOĐIM OXIT
   (A. praseodymium oxides), oxit đất hiếm, thuộc họ lantanoit. Gồm bốn loại: 1) Praseođim trioxit Pr2O3, bột vô định hình, màu lục có ánh vàng nhạt; 2) Praseođim tetroxit Pr2O4, bột màu đen; 3) Praseođim peoxit Pr2O5; 4) Pr6O11. Có tương đối nhiều trong quặng đất hiếm Việt Nam.