Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SELEN ĐIOXIT

(A. selenium dioxide; cg. selen anhiđrit), SeO2. Bột tinh thể màu trắng, vàng nhạt hoặc hồng nhạt; thăng hoa ở 325oC; tnc = 340oC (trong bình kín). Tan trong nước và etanol. Chất độc mạnh, lượng cho phép trong không khí: 0,1 mg trong 1m3. SĐ tạo cho thuỷ tinh màu hồng ngọc rất đẹp. Dùng trong hoá học phân tích để phát hiện ancaloit; làm chất xúc tác; dùng trong y học.