Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

đại lượng biểu diễn lượng (bằng gam, mol...) chất tan trong một lượng (khối lượng hoặc thể tích) dung dịch hoặc dung môi xác định. Cách biểu diễn nồng độ phụ thuộc cách biểu diễn các lượng trên. Vd. nồng độ mol/l (cg. phân tử gam/l) chỉ số mol chất tan (chất tan có thể là phân tử, ion) có trong một lít dung dịch; nồng độ đương lượng chỉ số đương lượng chất tan có trong một lít dung dịch; nồng độ mili đương lượng (kí hiệu mEq, thường dùng trong xét nghiệm hoá sinh để định lượng những chất điện giải trong huyết tương của người) chỉ số mili đương lượng chất tan có trong một lít dung dịch; nồng độ phần trăm theo thể tích chỉ số phần trăm thể tích của chất tan trên thể tích của dung dịch. Nồng độ (C) theo khối lượng của chất tan (mct) và khối lượng dung dịch (mdd):

khi mct và mdd biểu diễn cùng một đơn vị, nếu K = 100 thì C là nồng độ phần trăm (%); nếu K = 1.000.000 thì nồng độ C là ppm; nếu K = 1.000.000.000 thì C là ppb; độ chuẩn T chỉ số gam (hay mg) chất tan trong một lít (hay ml) dung dịch. Độ chuẩn của chất A theo chất cần xác định X (TA/X) được biểu diễn bằng số gam chất A tương đương với 1ml dung dịch X. Nồng độ molan chỉ số mol chất tan có trong một kilôgam dung môi.