Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POLIVINYLCLORUA

(polyvinylchloride; viết tắt: PVC), (- CH2 -    CHCl -)n. Là polime mạch cacbon thẳng. Bột trắng vô định hình. Phân tử khối 300 - 400.000. Dùng để sản xuất vật liệu cách điện, đồ gia dụng, áo mưa, ống chịu hoá chất, ống dẫn nước thay ống kim loại, vv.