Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POLIME

(A. polymer; cg. hợp chất cao phân tử), hợp chất hoá học với phân tử khối từ vài nghìn đến vài triệu, phân tử gồm  nhiều mắt xích giống nhau (monome) lặp đi lặp lại. Về nguồn gốc, người ta chia thành polime thiên nhiên hoặc sinh cao phân tử (vd. protein, axit nucleic, cao su thiên nhiên) và polime tổng hợp (vd. polietilen, poliamit, nhựa epoxi) được điều chế bằng cách trùng hợp và trùng ngưng. Về hình dạng phân tử, có thể phân thành loại thẳng, loại phân nhánh, loại mạng. Polime là cơ sở của chất dẻo, cao su, sợi hoá học, sơn, keo dán, ionit. Các tế bào của cơ thể sống được cấu tạo từ sinh cao phân tử. Thuật ngữ “cao phân tử” do Becxêliut (J. J. Berzelius) đưa ra (1833).