Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POLIETILEN GLICOL

(A. polyethylenglycol; cg. polioxietilenglicol), HO-[-CH2CH2O-]n-H, chất dẻo nóng; khối lượng phân tử 150 - 40.000 (khối lượng phân tử dưới 400 ở dạng lỏng); tnc khoảng từ -10 đến 68 oC; nhiệt độ thuỷ tinh hoá từ -90 đến -18 oC; khối lượng riêng 1,21 g/cm3. Tan trong nhiều dung môi hữu cơ; tan hạn chế trong nước. Dùng làm chất làm đặc và chất kết dính trong công nghiệp dược, mĩ phẩm, trong sản xuất sứ, vv.; chất tẩm ướt trong công nghiệp dệt; một thành phần của các chất lỏng thuỷ lực và các hỗn hợp xon khí; chất khử nhũ tương của dầu mỏ; dùng trong tổng hợp poliuretan, vv.