Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POLIETILEN

 (A. polyethylene, viết tắt: PE),(-CH2-CH2-)n. Là polime mạch cacbon; sản phẩm trùng hợp etilen. Chất nửa trong suốt, không màu; khối lượng phân tử từ 50 đến 3.106; nhiệt độ nóng chảy 102 - 137oC; cách điện tốt; bền với axit, kiềm, dung dịch muối, vv.; không tan trong các dung môi hữu cơ. Dùng làm chất cách điện, để bao gói, vv.