Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POLIAMIT

 (A. polyamide), những polime trong phân tử có nhóm amit - CO - NH -. Là chất rắn như sừng, màu từ trắng đến kem, hoặc trong suốt như thuỷ tinh. Khối lượng phân tử từ 10 đến 30 nghìn; khối lượng riêng 1,02 - 1,35 g/cm3. Chỉ tan trong các dung môi phân cực mạnh (vd. axit sunfuric đậm đặc, crezol); không tan trong nước. Các P thường được điều chế bằng phản ứng của các điaxit với các điamin. P phổ biến nhất là nilon 6,6 (x. Nilon).

Các P chịu được kiềm và axit yếu, có tính bền cơ học cao, đàn hồi, mềm mại, ít thấm nước, dễ giặt. Được kéo thành tơ dùng dệt vải, làm hàng dệt kim, làm vật liệu để lọc, dệt lưới đánh cá, vv.