Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PLUMBIT

(A. plumbite), muối chì được hình thành do phản ứng giữa kali hiđroxit (KOH) hoặc natri hiđroxit (NaOH) dư với chì hiđroxit (Pb(OH)2) lưỡng tính, vd. natri plumbit (Na2PbO); natri hiđro plumbit (NaHPbO2), vv.