Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIROGALOL

 (A. pyrogallol; cg. axit pirogalic 1, 2, 3 - trihiđroxibenzen), C6H6O3. Bột tinh thể hình kim hoặc hình lá, màu trắng; dễ thăng hoa; tnc = 132,8 oC, phân huỷ ở 293oC. Ngoài không khí, màu thẫm dần. Tan trong nước, etanol, ete. Có tính khử yếu; dùng làm thuốc ảnh; làm chất hấp thụ oxi, vv. Rất độc vì P chuyển hoá hemoglobin thành methemoglobin không có khả năng cung cấp oxi.

Pirogalol