Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIROAXIT

 (A. pyroacid), sản phẩm của việc loại một phân tử nước ra khỏi hai phân tử orthoaxit bằng cách nung. Vd. hai phân tử axit orthophotphoric (2.H3PO4) mất một phân tử nước (H2O) sẽ cho một phân tử axit pirophotphoric (H4P2O7).