Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIPET

(hoá; Ph. pipette), ống thuỷ tinh nhỏ hở hai đầu, dùng để hút một thể tích xác định chất lỏng hoặc dung dịch lỏng. Đầu nhúng vào chất lỏng được vuốt nhỏ như ống nhỏ giọt. Gồm nhiều loại: loại thân ống phình ở phần giữa và có vạch trên và dưới chỉ một thể tích xác định; loại thân ống thẳng đều và chia độ chính xác tới 0,5 - 0,1 ml, vv. Nếu có độ chính xác 0,01 ml thì gọi là micrôpipet. Có nhiều cỡ P khác nhau (1 - 100 ml).