Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHOTPHORYL CLORUA

(A. phosphoryl chloride; cg. photpho oxiclorua), POCl3. Chất lỏng bốc khói, không màu, mùi cay; khối lượng riêng 1,775 g/cm3; ts = 107,2oC; chiết suất với tia D ở 25oC: 1,460. Bị phân huỷ bởi nước và etanol. Điều chế từ photpho clorua (PCl3), photpho pentoxit (P25) và khí clo (Cl2). Rất độc nếu hít thở hoặc ăn phải; làm bỏng da. Dùng làm thuốc thử; làm chất xúc tác trong phản ứng khử nước, làm tác nhân clo hoá, vv.