Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHOTPHORIT

(địa chất, hoá, hoá công nghiệp; A. phosphorite), 1. Đá trầm tích bão hoà photphat, chủ yếu là apatit. Hàm lượng P25 từ 5 - 34%. P thường gặp ở dạng kết hạch, dạng vỉa trong đá trầm tích, đôi khi có chiều dày rất lớn. P là thành phần của quặng phophat. Chủ yếu dùng để sản xuất phân bón photphat. Trên thế giới, những mỏ P trữ lượng lớn có ở Marôc, Hoa Kì, Ôxtrâylia, Pêru. Xt. Photphat thiên nhiên ở Việt Nam.

2. Hợp chất hữu cơ có chứa gốc hoá trị hai = P2O3, vd. xiclohexan photphorit (C6H10P2O3).