Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHOTPHO PENTOXIT

(A. phosphorus pentoxide), P25. Tinh thể màu trắng; tthh = 35oC. Là chất hút ẩm rất mạnh nên dùng để làm khô các khí; nó có thể lấy nước của các oxiaxit như axit nitric (HNO3), axit sunfuric (H2SO4) và biến chúng thành anhiđrit, và lấy nước của nhiều hợp chất hữu cơ. Tác dụng với nước lạnh tạo thành axit metaphotphoric (HPO3); với nước nóng tạo thành axit orthophotphoric (H3PO4). Điều chế bằng cách đốt cháy photpho trong không khí khô. Dùng để điều chế photphoryl clorua (POCl3) và H3PO4; dùng trong tổng hợp hữu cơ và trong y học.