Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHOTPHO PENTACLORUA

(A. phosphorus pentachloride), PCl5. Tinh thể màu trắng nếu tinh khiết; thường có màu lục nhạt do bị phân huỷ một phần thành PCl3 và Cl2; tthh = 159oC; mùi khó chịu; bốc khói trong không khí ẩm; độc (nồng độ giới hạn cho phép trong không khí là 1 mg/m3). Dễ tan trong cacbon tetraclorua (CCl4). Trong nước, bị phân huỷ hoàn toàn theo hai giai đoạn: giai đoạn 1 tạo nên photphoryl clorua (POCl3); giai đoạn 2 tạo nên axit orthophotphoric (H3PO4). Điều chế bằng cách cho khí clo khô dư tác dụng với photpho clorua (PCl3) ở 45oC hoặc dung dịch PCl3 trong CCl4. Dùng làm tác nhân clo hoá; sản xuất phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, dược phẩm; làm chất xúc tác.