Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHOTPHAT

 (A. phosphate), muốieste của axit photphoric (H3PO4). Có orthophotphat và poliphotphat. Muối orthophotphat là muối của axit orthophotphoric (H3PO4), trong đó có thể thay thế 1, 2, hoặc 3 nguyên tử hiđro, vd. NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4.

Các monophotphat (thay thế một nấc axit) tan tốt trong nước, còn điphotphat và triphotphat thì chỉ có muối của kim loại kiềm và amoni tan tốt trong nước. Các este của axit photphoric điều chế bằng cách cho POCl3 tác dụng với ancol. Các muối orthophotphat dùng làm phân bón, thức ăn gia súc, chất tẩy rửa, vv. Các este dùng làm chất trích li (chất chiết), chất hoá dẻo, chất lỏng cho bôi trơn và cho truyền động  thuỷ lực.

Trong thiên nhiên, có trong quặng apatit (Việt Nam có mỏ apatit lớn ở Lào Cai), photphorit.