Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHOTGEN

(A. phosgene; cg. cacbonyl clorua, cacbon oxiclorua), COCl2. Chất khí không màu, mùi cỏ mục, dễ hoá lỏng; khối lượng riêng 1,420 g/cm3 (ở 0oC); ts = 8,2oC. Ít tan trong nước; dễ tan trong các dung môi hữu cơ, bị thuỷ phân chậm bằng hơi nước; không cháy. Điều chế bằng cách cho hỗn hợp (CO + Cl2) đi qua than hoạt tính. Là sản phẩm công nghiệp quan trọng; dùng trong tổng hợp hữu cơ để sản xuất sản phẩm nhuộm, chất diệt cỏ, poliuretan, vv. Là một chất độc, được dùng rộng rãi trong Chiến tranh thế giới I. Nồng độ 0,005 mg/l đã nguy hiểm đối với người; trong khoảng 0,1 - 0,3 mg/l, gây tử vong sau khoảng 15 phút.