Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RUTENI OXICLORUA

(A. ruthenium oxychloride; cg. đỏ ruteni), Ru(OH)Cl2. Bột màu đỏ. Dùng làm thuốc thử đối với pectin, chất nhầy thực vật, keo gôm; làm chất nhuộm màu trong phép soi kính hiển vi.