Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RUTENI

(L. Ruthenium), Ru. Nguyên tố hoá học nhóm VIIIB, chu kì 5 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; số thứ tự 44; nguyên tử khối 101,07. Do nhà hoá học Nga Klauxơ (K. K. Klaus; 1796 - 1864) tìm ra năm 1844 ở nước Nga [tên gọi Ru bắt nguồn từ chữ Latinh hậu kì Ruthenia - (nghĩa là) nước Nga]. Ru là kim loại thuộc họ platin; khối lượng riêng 12,37 g/cm3, tnc = 2.250 oC. Là thành phần của hợp kim có độ cứng cao, chống ma sát; làm chất xúc tác cho nhiều phản ứng hoá học, vv.