Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RUBIĐI

(L. Rubidium), Rb. Nguyên tố hoá học nhóm IA, chu kì 5 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 37; nguyên tử khối 85,4678. Do hai nhà khoa học Đức Bunxen (R. W. Bunsen) và Kiêchôp G. R. (G. R. Kirchhoff) tìm ra năm 1861. Là kim loại kiềm, màu trắng bạc giống kali; khối lượng riêng 1,5248g/cm3; tnc = 39,5oC; ts = 685oC. Bốc cháy nhanh chóng trong không khí; phản ứng nổ với nước. Trong thiên nhiên, Rb thường đi kèm với kaliliti; có một ít trong nước khoáng. Được điều chế bằng các phương pháp nhiệt kim loại và phân huỷ nhiệt các hợp chất. Được sử dụng làm catôt trong tế bào quang điện (dựa vào khả năng dễ mất điện tử khi đốt nóng hoặc chiếu sáng), trong các ống khí phóng điện; làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.