Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHỄU BUCNƠ

phễu bằng sứ, thuỷ tinh hoặc thép không gỉ, trong đó giấy lọc được đặt lên đáy phễu tròn và phẳng có nhiều lỗ nhỏ đều nhau. Dùng để lọc chân không. Được gọi theo tên nhà hoá học Đức Bucnơ (E. Buchner;  1860 - 1917).