Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RIBOZƠ

 (A. ribose), C5H10O5. Là monosacarit thuộc nhóm anđopentozơ. Tinh thể, tan trong nước; ít tan trong etanol; không tan trong ete. Có trong thành phần của ARN, trong các tế bào sống. Dẫn xuất của R có trong một số vitamin, trong coenzim.