Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SUNFUA

(A. sulfide), hợp chất hoá học của lưu huỳnh (S) với các nguyên tố khác. Sunfua kim loại là các muối trung hoà hoặc muối axit của axit sunfuhiđric H2S. Sunfua của các kim loại kiềm dễ tan trong nước, của các kim loại khác ít tan trong nước. Nhiều sunfua là khoáng thiên nhiên, vd. pirit (FeS2), molipđenit (MoS2) sfalerit (ZnS) là nguyên liệu để sản xuất các kim loại tương ứng và axit sunfuric. Sunfua của các kim loại kiềm thổ, kẽm, cađimi được dùng làm nền của các chất phát quang; natri sunfua (Na2S), canxi sunfua (CaS), bari sunfua (BaS) dùng để thuộc da; các polisunfua của canxi hoặc bari dùng làm thuốc trừ sâu; sunfua của nhiều kim loại là chất bán dẫn (vd. CdS, ZnS), vv.