Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SUNFAT

(A. sulfate), các muối của axit sunfuric (H2SO4). Có ba loại: 1) Sunfat trung hoà tạo thành khi cả hai H+ được thay thế bằng cation khác (thường là cation kim loại), công thức chung M2SO4 (M là kim loại hoá trị 1). 2) Sunfat axit (hiđrosunfat hay bisunfat) công thức chung MHSO4. 3) Sunfat bazơ, muối sunfat trong phân tử có chứa nhóm OH, công thức chung M3(OH)SO4. Sunfat có chứa nước kết tinh còn gọi là sunfat ngậm nước. Các sunfat rất phổ biến trong thiên nhiên: barit (BaSO4), thạch cao (CaSO4.2H2O), vv. Dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá học và nhiều ngành công nghiệp khác; các điankylsunfat hữu cơ là tác nhân ankyl hoá trong tổng hợp hữu cơ: amoni sunfat (NH4)2SO4 được dùng làm phân đạm, vv.