Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NOBELI

(A. Nobelium), No. Nguyên tố phóng xạ nhân tạo, thuộc nhóm III B, chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 102, thuộc họ actinoit. Năm 1957, nhóm liên hợp các nhà khoa học Hoa Kì, Anh, Thuỵ Điển làm việc ở Xtôckhôm thông báo đã tổng hợp được nguyên tố 102 và đặt tên là Nobeli để ghi nhớ. Nôben A. (A. Nobel - nhà hoá học Thuỵ Điển). Các đồng vị 251No và 256No được tổng hợp ở Liên Xô; đồng vị bền nhất 259No có chu kì bán rã 1,5s được tổng hợp ở Hoa Kì.