Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITRUA

(A. nitride), hợp chất của nitơ với một nguyên tố khác. Một số nitrua như bạc nitrua, vàng nitrua, thuỷ ngân nitrua là những chất nổ; một số nitrua khác lại bền ở nhiệt độ cao như BN, Si3N4 và P2N5. Nitrua có thể được điều chế bằng phản ứng của kim loại với nitơ hay amoniac ở nhiệt độ cao (AIN, Mg3N2); hoặc bằng cách đeamin hoá kim loại amiđua, kim loại aziđua sẽ nhận được Ba3N2.