Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITROXENLULOZƠ

(A. nitrocellulose; cg. nitrat xenlulozơ), [C6H7O2 (OH)3-x (ONO2)x]n; x có thể từ 1 đến 3. N là sản phẩm của sự tương tác xenlulozơ với hỗn hợp nitro hoá. Chất rắn trắng, xốp, rất giống xenlulozơ; không tan trong dung môi thông thường, tan trong etanol tuyệt đối và axit axetic băng; là chất cháy, không bền với axit và kiềm. Tuỳ theo hàm lượng nitơ trong phân tử mà người ta có một số loại N sau đây: oloxilin (10,7 - 12,2% nitơ, được dùng sản xuất chất nổ, sơn, xenluloit) và piroxilin (12,2 - 13,5% nitơ, dùng sản xuất thuốc súng không khói). N dễ cháy, do đó nó được thay thế bằng xenlulozơ axetat và các polime tổng hợp được.