Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITROPHENOL

(A. nitrophenol), HOC6H4NO2, gồm ba đồng phân: ortho -, meta -, paranitrophenol. Tạo muối với kim loại. Là sản phẩm trung gian khi điều chế aminophenol. p – Nitrophenol là chất diệt nấm và còn được dùng làm chất chỉ thị. Độc.