Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITROGLIXERIN

(A. nitroglycerin; tk. trinitrin), C3H5(ONO2)3 este của axit nitric với glixerin. Là chất lỏng sánh như dầu, vàng nhạt; bào chế thành viên 0,5 mg hoặc 0,75 mg. Dùng chữa các loại cơn đau thắt ngực do co thắt động mạch vành; có thể dùng 1/4, 1/2 hay 1 viên, ngậm dưới lưỡi, để chữa hay đề phòng cơn đau.