Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITROBENZEN

(A. nitrobenzene), C6H5NO2. Hợp chất nitro thơm đơn giản nhất, chứa nhóm nitro ở nguyên tử cacbon của vòng thơm. Điều chế bằng cách nitro hoá benzen. Chất lỏng dạng dầu có mùi hạnh nhân, dung dịch trong nước có vị ngọt, ts = 210,8oC, chiết suất với tia D ở 20oC là 1,5526; khối lượng riêng ở 20oC: 1,1934 g/cm3. Tan trong dung môi hữu cơ. Dùng để điều chế anilin, benziđin, sản xuất phẩm nhuộm; dùng làm dung môi và chất oxi hoá.