Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITƠ PENTOXIT

(A. nitrogen pentoxide; cg. anhiđrit nitric), N2O5. Ở điều kiện thường, là tinh thể trong suốt, không màu, dễ cháy rữa trong không khí, phân hủy chậm thành nitơ đioxit (NO2) và oxi (O2); t­nc = 30oC; ts = 46oC. Chất oxi hóa mạnh; tan trong nước tạo thành axit nitric (HNO3).