Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NITƠ ĐIOXIT

(A. nitrogen dioxide), NO2. Ở nhiệt độ thường, là khí có màu nâu đỏ, nặng hơn không khí, mùi khó chịu và độc. Ở trạng thái rắn và lỏng, tồn tại ở dạng đime N2O4, không màu, có tính nghịch từ; ở nhiệt độ 21 - 135oC, tồn tại ở dạng hỗn hợp NO2 và N2O4; trên 135oC, ở dạng monome; tác dụng với nước tạo thành axit nitrơ (HNO2) và axit nitric (HNO3), tác dụng với dung dịch kiềm tạo thành muối nitrit và muối nitrat. Khí NO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Là sản phẩm trung gian trong sản xuất axit nitric (HNO3) từ amoniac (NH3).