Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NIOBI

(L. Niobium), Nb. Nguyên tố hóa học nhóm V B, chu kì 5 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 41, nguyên tử khối 92,9064. Do nhà khoa học Anh Hatchit (C. Hatchett) tìm ra lần đầu tiên năm 1801. Là kim loại chịu nhiệt màu trắng xám, khối lượng riêng 8,57 g/cm3; tnc = 2.500oC; nhiệt độ chuyển siêu dẫn: 9,25 K. Bền về mặt hóa học. Khoáng vật của Nb là pyroclo, colombit và loparit, vv. Dùng làm phụ gia cho thép chịu nhiệt và trơ về mặt hóa học, thép chế tạo chi tiết tên lửa, động cơ phản lực, thiết bị lọc dầu. Nb và hợp kim của nó dùng để bọc các thanh tỏa nhiệt của lò phản ứng hạt nhân; dùng trong vô tuyến điện tử, để chế tạo các chất siêu dẫn.