Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NILON

(A. nylon; cg. nilông; tk. silon), tên thương mại phổ biến của sợi poliamit (hợp chất chứa trong phân tử nhóm -CONH-; x. Poliamit). Có độ bền tốt với nước, dung dịch kiềm, oxi, ozon, nấm, mốc. Tan trong phenol và axit fomic; không tan trong hiđrocacbon thơm, ete và ancol. Bị tác dụng bởi axit mạnh, đặc và các axit fomic, axetic, thioglicolic, natrihipoclorit (NaClO) và hiđropeoxit (H2O2). Phổ biến nhất là nilon 6,6 bởi vì nó được điều chế từ điaxit có 6 cacbon (axit ađipic) và điamin 6 cacbon (hexametilenđiamin):

Nilon 6,6

Nilon cũng có thể được điều chế chỉ từ một loại monome có nhóm chức amin ở một đầu mạch và nhóm chức axit ở đầu kia. Phản ứng này tương tự như phản ứng polime hóa α - aminoaxit tạo thành protein. Nilon 6 là polime kiểu này được điều chế từ axit 6 - aminohexanoic (cg. axit. - aminocaproic). Trong thực tế, nilon 6 được điều chế từ caprolactam: mới đầu caprolactam được đun nóng với vết nước bị thủy phân đến aminoaxit tự do; tiếp tục đun nóng, aminoaxit này được ngưng tụ thành nilon 6 (cg. peclon):

 


Nilon 6