Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NIKEN SUNFAT

(A. nickel sulfate), NiSO4.7H2O.Tinh thể màu vàng lục. Tan trong nước thành dung dịch màu lục; ở 100oC, mất nước kết tinh và tạo thành NiSO4 khan. Được dùng trong công nghiệp mạ niken và làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm.