Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NIKEN NITRAT

(A. nickel nitrate), Ni(NO3)2. Bột màu vàng, tan trong nước thành dung dịch màu lục. Loại ngậm nước Ni(NO3)2.6H2O là tinh thể đơn tà (một nghiêng), dễ chảy rữa, khối lượng riêng 2,05 g/cm3; tnc = 56,7oC.