Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NIKEN HIĐROXIT

(A. nickel hydroxide), có hai loại:

1. Niken (II) hiđroxit, Ni(OH)2. Chất bột màu vàng, tan trong amoniac tạo thành phức Ni(NH3)4(OH)­2. Loại  ngậm nước có công thức 4Ni(OH)2.H2O, là chất bột màu lục nhạt, không tan trong nước, tan trong amoniac và axit. Dùng để điều chế các muối niken (II).

2. Niken (III) hiđroxit, Ni(OH)3. Bột màu đen, dễ bị nhiệt phân hủy. Dùng làm chất oxi hóa và để điều chế các muối niken (III).