Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHỰA URE - FOMANĐEHIT

(urea - formaldehyde resins), sản phẩm ngưng tụ của ure với fomanđehit; tuỳ thuộc vào tỉ lệ U/F và điều kiện ngưng tụ mà có các loại nhựa có cấu tạo và tính chất khác nhau. Chất rắn màu trắng, có loại trong suốt, có loại đục. Dùng để sản xuất keo, sơn, chất kết dính khuôn đúc, các vật liệu kĩ thuật như tay nắm cánh cửa, ống điện thoại, chao đèn, làm vật liệu cách nhiệt, chịu nước.