Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHỰA THÔNG

chất dính nhớt, khó chảy, màu trắng đục, thu được khi khai thác nhựa cây thông đang sinh trưởng. NT là dung dịch rắn gồm các axit nhựa (71 - 79%) hoà tan trong một hỗn hợp tecpen (tinh dầu thông 14 - 20%), cùng với nước và các tạp chất khác. Nhựa trong thân cây thông được chứa trong các ống nhựa, khi bị cắt thì chảy ra. NT được khai thác theo 3 chế độ: trích diệt, khai thác 1 - 4 năm trước khi chặt cây; trích kiệt, khai thác 5 - 7 năm trước khi chặt cây; trích dưỡng, khai thác trên 8 năm trước khi chặt, nuôi cây để lấy nhựa lâu dài. Có ba phương pháp trích NT: khoét hốc là phương pháp cũ, hiện đã bỏ; đẽo hình chữ nhật bằng cuốc đẽo trên cây thông nhựa (Pinus merkusiana); trích hình chữ V với bộ dao bào vỏ, mở rãnh và trích nhựa trên cây thông ba lá (Pinus khasya), thông đuôi ngựa (Pinus massosiana). NT dùng để trát thuyền, làm mực in, hoặc để chế ra các chất tùng hương (colophan - thành phần chính của NT nên thường được gọi là NT) và dầu thông. Xt. Colophan.