Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHỰA CÁNH KIẾN ĐỎ

(A. laccagum; cg. gôm lắc), loại nhựa thiên nhiên có nguồn gốc động vật, do rệp cánh kiến đỏ (Laccifer lacca) sống kí sinh trên một số loài cây chủ (như đậu chiều, cọ phèn có ở Việt Nam và Ấn Độ) hút nhựa cây và tiết nhựa sáp bao quanh mình tạo thành tổ nhựa. Sau khi làm sạch, NCKĐ được chế biến thành senlăc (x. ). Dây chuyền công nghệ chế biến NCKĐ thành sản phẩm senlăc gồm các công đoạn: 1) Chuẩn bị nguyên liệu (phân loại, xử lí sơ bộ); 2) Tách chất hoà tan trong nước thô; 3) Tách tạp chất không tan trong nước bằng một trong hai phương pháp (phương pháp nhiệt và phương pháp dung môi). Phương pháp nhiệt tiến hành thủ công hay cơ giới đều thu được senlăc da cam, còn phương pháp dung môi thì thu được (tuỳ theo cách thức triển khai) senlăc da cam tách sáp nhạt màu hoặc senlăc tẩy trắng. Senlăc