Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHỰA ANKIT

(A. alkyd resin), nhựa tổng hợp do sự trùng ngưng của đa axit và đa ancol. N A phổ biến nhất là sản phẩm trùng ngưng giữa axit phtalic (C6H4(COOH)2) và glixerin (C3H5(OH)3), có tên là gliptan. Nếu dùng axit phtalic và pentaeritrit (C(CH2OH)4) thì nhựa có tên là pentaphtan. Dùng sản xuất sơn ankit.